马马虎虎

马马虎虎
ma
mã mã hổ hổ

tạm được; cũng được; qua loa

7 nghĩa#34758
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tạm được; cũng được; qua loa

    • Tiếng Trung của tôi tàm tạm.

  2. tính từ

    tạm được; qua loa; bình bình

  3. tính từ

    tạm được; qua loa; cũng được

  4. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    • Anh ấy làm việc cẩu thả.

  5. tính từ

    tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ

    • Anh ấy làm việc qua loa.

  6. tính từ

    lúc gần lúc xa; nửa gần nửa xa (quan hệ không rõ ràng, không gắn bó cũng không tách hẳn) [thành ngữ]

  7. tính từ

    hội vui chơi giải trí; hội chợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.