Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至极
至极
chí cực
cực kỳ; hết mức; vô cùng
1 nghĩa#12365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cực kỳ; hết mức; vô cùng
中非常;极其;程度最高fēicháng;jíqī;chéngdù zuìgāo
- 。
Anh ấy vui mừng khôn xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
LIÊN QUAN
至极
Phồn thể至極
chí cực
cực kỳ; hết mức; vô cùng
1 nghĩa#12365
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cực kỳ; hết mức; vô cùng
中非常;极其;程度最高fēicháng;jíqī;chéngdù zuìgāo
- 。
Anh ấy vui mừng khôn xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.