至极

至极
zhì
chí cực

cực kỳ; hết mức; vô cùng

1 nghĩa#12365
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cực kỳ; hết mức; vô cùng

    非常;极其;程度最高fēicháng;jíqī;chéngdù zuìgāo

    • Anh ấy vui mừng khôn xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (mũi tên chạm đích))HỘI Ý
  • (vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))HỘI Ý
  • thổ(đất (điểm đến))HỘI Ý

Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.