极了

极了
le
cực liễu

cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3756
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)

    非常;最高程度fēicháng;zuì gāo chéngdù

    • Nơi này đẹp cực kỳ!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi nhức thái dương quá.

  2. trạng từ

    cực kỳ; ghê gớm; (khẩu) kinh khủng

    非常;很;达到最高程度fēicháng; hěn; dádào zuìgāo chéngdù

    • Nơi này đẹp tuyệt vời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.