- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)
cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)
中非常;最高程度fēicháng;zuì gāo chéngdù
Nơi này đẹp cực kỳ!
Tôi nhức thái dương quá.
cực kỳ; ghê gớm; (khẩu) kinh khủng
中非常;很;达到最高程度fēicháng; hěn; dádào zuìgāo chéngdù
Nơi này đẹp tuyệt vời!
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)
cực kỳ; vô cùng; hết sức (dùng sau tính từ để nhấn mạnh mức độ cao nhất)
中非常;最高程度fēicháng;zuì gāo chéngdù
Nơi này đẹp cực kỳ!
Tôi nhức thái dương quá.
cực kỳ; ghê gớm; (khẩu) kinh khủng
中非常;很;达到最高程度fēicháng; hěn; dádào zuìgāo chéngdù
Nơi này đẹp tuyệt vời!
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.