半死

半死
bàn
bán tử

gần chết; mệt gần chết; nửa sống nửa chết

5 nghĩa#13685
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần chết; mệt gần chết; nửa sống nửa chết

    非常疲劳、困倦或虚弱的状态fēicháng píláo、kùnjuàn huò xūruò de zhuàngtài

    • Tôi mệt chết đi được.

  2. tính từ

    gần chết; nửa sống nửa chết

    接近死亡;生命危险jiējìn sǐwàng;shēngmìng wēixiǎn

    • Anh ấy sợ chết khiếp.

  3. tính từ

    gần chết; thoi thóp; (đánh) thừa sống thiếu chết

    快要死亡的;受伤很重的kuàiyào sǐwáng de;shòushāng hěn zhòng de

    • Anh ấy bị đánh gần chết.

  4. tính từ

    gần chết; mệt/đói/khổ đến nửa chết

    非常疲劳、饥饿或痛苦的状态fēicháng píláo、jīè huò téngtòng de zhuàngtài

    • Anh ấy sắp chết rồi.

  5. tính từ

    nửa sống nửa chết; sợ đến chết khiếp

    非常害怕;吓得很厉害fēicháng hàipà; xiàde hěn lìhai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.