不在意

不在意
zài
bất tại ý

không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai

2 nghĩa#8899
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không để ý; xem thường; bỏ ngoài tai

    不重视;不放在心上bù zhòngshì;bù fàngzài xīnshang

    • Tôi không bận tâm.

  2. động từ

    phớt lờ; không thèm đếm xỉa đến

    不放在心上;不理会bù fàng zài xīn shang; bù lǐ huì

    • Tôi không bận tâm người khác nói gì.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.