Tới nội dung chính

一直

一直
yīzhí
nhất trực

thẳng; liên tục; mãi; suốt

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#162
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    thẳng; liên tục; mãi; suốt

    中一个方向不改变;或者持续不停yī gè fāngxiàng bù gǎibiàn;huòzhě chíxù bu tíng

    • 。

      Xin hãy đi thẳng về phía trước.

    • ,。

      Cứ đi thẳng theo con đường này đến cuối là tới trường.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.

    • ,。

      Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.

    • 。

      Dạo này tôi bị mất ngủ.

    • 。

      Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

    • ,。

      Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.

  2. 貳副trạng từ

    luôn luôn; mãi; suốt; thẳng (một mạch)

    中自始至终不停止;从头到尾不间断zì shǐ zhì zhōng bù tíngzhǐ;cóng tóu dào wěi bù jiànduàn

    • 。

      Anh ấy luôn rất nỗ lực.

    • 。

      Cô ấy luôn thích nghe nhạc cổ điển.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu