一直
thẳng; liên tục; mãi; suốt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thẳng; liên tục; mãi; suốt
中一个方向不改变;或者持续不停yī gè fāngxiàng bù gǎibiàn;huòzhě chíxù bu tíng
- 。
Xin hãy đi thẳng về phía trước.
- ,。
Cứ đi thẳng theo con đường này đến cuối là tới trường.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
- ,。
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; mãi; suốt; thẳng (một mạch)
中自始至终不停止;从头到尾不间断zì shǐ zhì zhōng bù tíngzhǐ;cóng tóu dào wěi bù jiànduàn
- 。
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
- 。
Cô ấy luôn thích nghe nhạc cổ điển.
thẳng; liên tục; mãi; suốt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thẳng; liên tục; mãi; suốt
中一个方向不改变;或者持续不停yī gè fāngxiàng bù gǎibiàn;huòzhě chíxù bu tíng
- 。
Xin hãy đi thẳng về phía trước.
- ,。
Cứ đi thẳng theo con đường này đến cuối là tới trường.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
- ,。
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
- 。
Dạo này tôi bị mất ngủ.
- 。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
- ,。
Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; mãi; suốt; thẳng (một mạch)
中自始至终不停止;从头到尾不间断zì shǐ zhì zhōng bù tíngzhǐ;cóng tóu dào wěi bù jiànduàn
- 。
Anh ấy luôn rất nỗ lực.
- 。
Cô ấy luôn thích nghe nhạc cổ điển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.