Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没完没了
cứ mãi; liên tục; không ngừng
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứ mãi; liên tục; không ngừng
中持续很长时间,一直不停止chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí bu tíngzhǐ
- 。
Anh ấy than phiền không ngừng.
- 貳形tính từ
không bao giờ dứt; dây dưa không dứt [thành ngữ]
中持续很长时间,一直没有结束chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí méiyǒu jiéshù
- 。
Anh ấy nói chuyện không ngừng.
- 參形tính từ
không chỉ; không dừng lại; hơn cả
中持续很久,没有停止chíxù hěn jiǔ, méiyǒu tíngzhǐ
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
cứ mãi; liên tục; không ngừng
NGHĨA
- 壹形tính từ
cứ mãi; liên tục; không ngừng
中持续很长时间,一直不停止chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí bu tíngzhǐ
- 。
Anh ấy than phiền không ngừng.
- 貳形tính từ
không bao giờ dứt; dây dưa không dứt [thành ngữ]
中持续很长时间,一直没有结束chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí méiyǒu jiéshù
- 。
Anh ấy nói chuyện không ngừng.
- 參形tính từ
không chỉ; không dừng lại; hơn cả
中持续很久,没有停止chíxù hěn jiǔ, méiyǒu tíngzhǐ
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)