没完没了

没完没了
méiwánméiliǎo
một hoàn một liễu

cứ mãi; liên tục; không ngừng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    持续很长时间,一直不停止chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí bu tíngzhǐ

    • Anh ấy than phiền không ngừng.

  2. tính từ

    không bao giờ dứt; dây dưa không dứt [thành ngữ]

    持续很长时间,一直没有结束chíxù hěn cháng shíjiān, yīzhí méiyǒu jiéshù

    • Anh ấy nói chuyện không ngừng.

  3. tính từ

    không chỉ; không dừng lại; hơn cả

    持续很久,没有停止chíxù hěn jiǔ, méiyǒu tíngzhǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.