退市

退市
tuìshì
thoái thị

hủy niêm yết (cổ phiếu bị loại khỏi sàn giao dịch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hủy niêm yết (cổ phiếu bị loại khỏi sàn giao dịch)

    • Công ty này đã bị hủy niêm yết.

  2. động từ

    rút khỏi thị trường; hủy niêm yết (cổ phiếu)

    • Công ty này đã rút khỏi thị trường rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.