挂牌

挂牌
guàpái
quải bài

treo biển; niêm yết; (bóng) chính thức ra mắt/hoạt động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo biển; niêm yết; (bóng) chính thức ra mắt/hoạt động

    • Công ty này hôm nay niêm yết trên sàn chứng khoán.

  2. động từ

    treo biển; khai trương; niêm yết (chứng khoán)

    • Cửa hàng mới này khai trương hôm nay.

  3. động từ

    niêm yết (trên thị trường chứng khoán); treo biển

    • Công ty này đã niêm yết hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.