Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下水
xuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu
中进入水中;船只放入水中;开始参与不正当的事jìnrù shuǐ zhōng;chuán zhǐ fàngrù shuǐ zhōng;kāishǐ cānnyù búzhèngdàng de shì
- 。
Bọn trẻ thích xuống nước chơi.
- 貳动động từ
hạ thủy (tàu); xuống nước; (bóng) nhúng tay vào chuyện xấu
中把船放入水中;开始使用bǎ chuán fàng rù shuǐ zhōng;kāishǐ shǐyòng
- 。
Con tàu này sẽ hạ thủy vào ngày mai.
- 參动động từ
xuống nước; hạ thuỷ (tàu); sa ngã; hư hỏng
中变坏、损坏或失去价值biàn huài、sǔnhuài huò shīqù jiàzhí
- 。
Anh ấy đã xuống nước rồi.
- 肆动động từ
cho xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) lôi kéo vào con đường xấu
中把东西放入水中;船只首次下海bǎ dōngxi fàngrù shuǐ zhōng;chuánzhī shǒucì xiàhǎi
- 。
Con thuyền đã hạ thủy.
- 伍动động từ
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
中使人走上坏的道路;或使船进入水中shǐ rén zǒushang huài de dàolù;huòzhě shǐ chuán jìnrù shuǐ zhōng
- 。
Anh ấy bị bạn xấu lôi kéo.
- 陸动động từ
sa vào con đường xấu; (bóng) hư hỏng; ra khơi (tàu thuyền)
中陷入不好的境地或行为xiànrù búhǎo de jìngjì huò xíngwéi
- ,。
Anh ấy đã sa ngã, chúng tôi đều rất lo lắng.
- 柒动động từ
đi xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) sa ngã; lòng lợn (nội tạng)
中进入水中;船舶首次下海jìnrù shuǐ zhōng;chuánbó shǒu cì xiàhǎi
- 。
Thuyền đã hạ thủy.
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
中动物的内脏、器官等dòngwù de nèizàng、qìguān děng
- 。
Món này có nội tạng.
- 貳名danh từ
lòng lợn; phủ tạng (động vật)
中动物的内脏和器官dòngwù de nèizàng hé qìguān
- 。
Nội tạng trong món này rất ngon.
- 參名danh từ
lòng; nội tạng (động vật)
中动物的胃和肠dòngwù de wèi hé cháng
- 。
Tôi thích ăn nội tạng.
解字
GIẢI TỰxuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu
NGHĨA
- 壹动động từ
xuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu
中进入水中;船只放入水中;开始参与不正当的事jìnrù shuǐ zhōng;chuán zhǐ fàngrù shuǐ zhōng;kāishǐ cānnyù búzhèngdàng de shì
- 。
Bọn trẻ thích xuống nước chơi.
- 貳动động từ
hạ thủy (tàu); xuống nước; (bóng) nhúng tay vào chuyện xấu
中把船放入水中;开始使用bǎ chuán fàng rù shuǐ zhōng;kāishǐ shǐyòng
- 。
Con tàu này sẽ hạ thủy vào ngày mai.
- 參动động từ
xuống nước; hạ thuỷ (tàu); sa ngã; hư hỏng
中变坏、损坏或失去价值biàn huài、sǔnhuài huò shīqù jiàzhí
- 。
Anh ấy đã xuống nước rồi.
- 肆动động từ
cho xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) lôi kéo vào con đường xấu
中把东西放入水中;船只首次下海bǎ dōngxi fàngrù shuǐ zhōng;chuánzhī shǒucì xiàhǎi
- 。
Con thuyền đã hạ thủy.
- 伍动động từ
dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)
中使人走上坏的道路;或使船进入水中shǐ rén zǒushang huài de dàolù;huòzhě shǐ chuán jìnrù shuǐ zhōng
- 。
Anh ấy bị bạn xấu lôi kéo.
- 陸动động từ
sa vào con đường xấu; (bóng) hư hỏng; ra khơi (tàu thuyền)
中陷入不好的境地或行为xiànrù búhǎo de jìngjì huò xíngwéi
- ,。
Anh ấy đã sa ngã, chúng tôi đều rất lo lắng.
- 柒动động từ
đi xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) sa ngã; lòng lợn (nội tạng)
中进入水中;船舶首次下海jìnrù shuǐ zhōng;chuánbó shǒu cì xiàhǎi
- 。
Thuyền đã hạ thủy.
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng lợn; nội tạng (dùng làm thực phẩm)
中动物的内脏、器官等dòngwù de nèizàng、qìguān děng
- 。
Món này có nội tạng.
- 貳名danh từ
lòng lợn; phủ tạng (động vật)
中动物的内脏和器官dòngwù de nèizàng hé qìguān
- 。
Nội tạng trong món này rất ngon.
- 參名danh từ
lòng; nội tạng (động vật)
中动物的胃和肠dòngwù de wèi hé cháng
- 。
Tôi thích ăn nội tạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.