下水

下水
xiàshuǐ
hạ thuỷ

xuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu

7 nghĩa#8202
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuống nước; hạ thuỷ (tàu); (bóng) dấn thân vào con đường xấu

    进入水中;船只放入水中;开始参与不正当的事jìnrù shuǐ zhōng;chuán zhǐ fàngrù shuǐ zhōng;kāishǐ cānnyù búzhèngdàng de shì

    • Bọn trẻ thích xuống nước chơi.

  2. động từ

    hạ thủy (tàu); xuống nước; (bóng) nhúng tay vào chuyện xấu

    把船放入水中;开始使用bǎ chuán fàng rù shuǐ zhōng;kāishǐ shǐyòng

    • Con tàu này sẽ hạ thủy vào ngày mai.

  3. động từ

    xuống nước; hạ thuỷ (tàu); sa ngã; hư hỏng

    变坏、损坏或失去价值biàn huài、sǔnhuài huò shīqù jiàzhí

    • Anh ấy đã xuống nước rồi.

  4. động từ

    cho xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) lôi kéo vào con đường xấu

    把东西放入水中;船只首次下海bǎ dōngxi fàngrù shuǐ zhōng;chuánzhī shǒucì xiàhǎi

    • Con thuyền đã hạ thủy.

  5. động từ

    dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)

    使人走上坏的道路;或使船进入水中shǐ rén zǒushang huài de dàolù;huòzhě shǐ chuán jìnrù shuǐ zhōng

    • Anh ấy bị bạn xấu lôi kéo.

  6. động từ

    sa vào con đường xấu; (bóng) hư hỏng; ra khơi (tàu thuyền)

    陷入不好的境地或行为xiànrù búhǎo de jìngjì huò xíngwéi

    • Anh ấy đã sa ngã, chúng tôi đều rất lo lắng.

  7. động từ

    đi xuống nước; hạ thủy (tàu); (bóng) sa ngã; lòng lợn (nội tạng)

    进入水中;船舶首次下海jìnrù shuǐ zhōng;chuánbó shǒu cì xiàhǎi

    • Thuyền đã hạ thủy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(đường nằm ngang (ranh giới))BỘ
  • bốc(nét chỉ xuống phía dưới)HỘI Ý

Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.