翻身

翻身
fānshēn
phiên thân

lật người; trở mình; (bóng) lật ngược thế cờ; vươn lên thoát khỏi cảnh khổ

4 nghĩa#17283
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lật người; trở mình; (bóng) lật ngược thế cờ; vươn lên thoát khỏi cảnh khổ

  2. lật người; đổi đời; vươn lên (thoát khỏi cảnh khổ)

  3. động từ

    lật mình; (bóng) tự giải phóng bản thân; vươn lên thoát khỏi cảnh khốn cùng

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã tự giải thoát.

  4. động từ

    lật người; (bóng) giải phóng bản thân; vươn lên thoát khỏi áp bức

    • Nông dân đã tự giải phóng và trở thành chủ nhân.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.