Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上呼吸道感染
上呼吸道感染
thượng hô hấp đạo cảm nhiễm
nhiễm trùng đường hô hấp trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm trùng đường hô hấp trên
- 。
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
上呼吸道感染
Phồn thể上
thượng hô hấp đạo cảm nhiễm
nhiễm trùng đường hô hấp trên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiễm trùng đường hô hấp trên
- 。
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp trên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.