Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三句话不离本行
三句话不离本行
tam câu thoại bất ly bản hàng
Nói ba câu không rời nghề nghiệp; miệng luôn nhắc đến chuyện nghề [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nói ba câu không rời nghề nghiệp; miệng luôn nhắc đến chuyện nghề [thành ngữ]
- 。
Anh ta là người lúc nào cũng nói chuyện công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
三句话不离本行
Phồn thể三句話不離本行
tam câu thoại bất ly bản hàng
Nói ba câu không rời nghề nghiệp; miệng luôn nhắc đến chuyện nghề [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nói ba câu không rời nghề nghiệp; miệng luôn nhắc đến chuyện nghề [thành ngữ]
- 。
Anh ta là người lúc nào cũng nói chuyện công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.