Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
三十年河东,三十年河西
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]
- ,,。
Ba mươi năm sông chảy về đông, ba mươi năm sông chảy về tây, thế sự vô thường.
- 貳名danh từ
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, không ai mãi thịnh hay suy) [thành ngữ]
- ,,。
Ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây, thế giới luôn thay đổi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]
- ,,。
Ba mươi năm sông chảy về đông, ba mươi năm sông chảy về tây, thế sự vô thường.
- 貳名danh từ
ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, không ai mãi thịnh hay suy) [thành ngữ]
- ,,。
Ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây, thế giới luôn thay đổi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.