三十年河东,三十年河西

三十年河东,三十年河西
sānshíniándōng,sānshínián

ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, vận may luân phiên) [thành ngữ]

    • Ba mươi năm sông chảy về đông, ba mươi năm sông chảy về tây, thế sự vô thường.

  2. danh từ

    ba mươi năm bờ đông, ba mươi năm bờ tây (thời thế thay đổi, không ai mãi thịnh hay suy) [thành ngữ]

    • Ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây, thế giới luôn thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một (tượng hình – nét ngang))HỘI Ý
  • nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))HỘI Ý

Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.