Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三分钟热度
三分钟热度
tam phân chung nhiệt độ
hứng khởi chóng tàn; nóng vội ba phút rồi nguội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hứng khởi chóng tàn; nóng vội ba phút rồi nguội
- 。
Anh ấy luôn chỉ có nhiệt huyết trong chốc lát.
- 貳名danh từ
hứng khởi chóng tàn; nhiệt độ ba phút (hăng hái nhất thời, không bền) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn ba phút nhiệt độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
三分钟热度
Phồn thể三分鐘熱度
tam phân chung nhiệt độ
hứng khởi chóng tàn; nóng vội ba phút rồi nguội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hứng khởi chóng tàn; nóng vội ba phút rồi nguội
- 。
Anh ấy luôn chỉ có nhiệt huyết trong chốc lát.
- 貳名danh từ
hứng khởi chóng tàn; nhiệt độ ba phút (hăng hái nhất thời, không bền) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn ba phút nhiệt độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.