Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
三人行,则必有我师
三人行,则必有我师
Ba người cùng đi, tất có người có thể làm thầy ta [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba người cùng đi, tất có người có thể làm thầy ta [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
三人行,则必有我师
Phồn thể三人行,則必有我師
Ba người cùng đi, tất có người có thể làm thầy ta [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ba người cùng đi, tất có người có thể làm thầy ta [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.