万国博览会

万国博览会
wànguólǎnhuì
vạn quốc bác lãm hội

Hội chợ triển lãm quốc tế; Triển lãm thế giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hội chợ triển lãm quốc tế; Triển lãm thế giới

    • Triển lãm quốc tế là một sự kiện quốc tế lớn.

  2. danh từ

    Hội chợ triển lãm thế giới; Expo

    • Thượng Hải đã từng tổ chức Triển lãm Thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.