万变不离其宗

万变不离其宗
wànbiànzōng
vạn biến bất ly kỳ tông

dù vạn lần biến đổi vẫn không rời gốc cũ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dù vạn lần biến đổi vẫn không rời gốc cũ [thành ngữ]

    • Mặc dù hình thức không thay đổi, nhưng nội dung lại không ngừng đổi mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.