Tới nội dung chính

一向

一向
yīxiàng
nhất hướng

từ trước đến nay; vẫn luôn; lâu nay

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3797
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    từ trước đến nay; vẫn luôn; lâu nay

    中从过去到现在一直这样cóng guòqù dào xiànzài yīzhí zhèyàng

    • 。

      Anh ấy trước giờ vẫn luôn bận rộn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

    • ,、。

      Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. 貳副trạng từ

    từ trước đến nay; vẫn luôn; nhất quán

    中从过去到现在一直这样cóng guòqù dào xiànzài yīzhí zhèyàng

    • 。

      Anh ấy luôn rất nỗ lực.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu