从没

从没
cóngméi
tòng một

chưa bao giờ; chưa từng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#926
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa bao giờ; chưa từng

    表示过去从来没有发生过biǎoshì guòqù cónglái méiyǒu fāshēngguò

    • Tôi chưa bao giờ đến Bắc Kinh.

  2. trạng từ

    chưa bao giờ; chưa từng

    表示从过去到现在都没有发生过biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài dōu méiyǒu fāshēngguò

    • Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.