从来不

从来不
cónglái
tòng lai bất

chưa bao giờ; không bao giờ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2198
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa bao giờ; không bao giờ

    表示从过去到现在一直没有;从不biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí méiyǒu;cóng bù

    • Tôi chưa bao giờ ăn cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.