向来

向来
xiànglái
hướng lai

vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11514
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vốn dĩ; xưa nay; từ trước đến nay

    从前到现在一直都这样;始终如此cóngqián dào xiànzài yìzhí dōu zhèyàng;shǐzhōng rúcǐ

    • Anh ấy trước giờ luôn rất đúng giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.