总是

总是
zǒngshì
tổng thị

luôn luôn; vẫn cứ

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#395
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    每次都这样,没有例外měi cì dōu zhèyàng, méiyǒu lìwài

    • Anh ấy luôn bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.