从来
từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ
中表示从过去到现在一直;在否定句中表示从未发生过biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí;zài fǒudìng jù zhōng biǎoshì cóng wèi fāshēng guò
- 。
Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
中表示从过去到现在一直如此;始终biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí rúcǐ; shǐzhōng
- 。
Anh ấy chưa bao giờ đến muộn.
- 參副trạng từ
sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya
中任何时候;总是rènhé shíhou; zǒngshì
từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ
中表示从过去到现在一直;在否定句中表示从未发生过biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí;zài fǒudìng jù zhōng biǎoshì cóng wèi fāshēng guò
- 。
Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc.
- 貳副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
中表示从过去到现在一直如此;始终biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí rúcǐ; shǐzhōng
- 。
Anh ấy chưa bao giờ đến muộn.
- 參副trạng từ
sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya
中任何时候;总是rènhé shíhou; zǒngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại