从来

从来
cónglái
tòng lai

từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#536
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ trước đến nay; (trong câu phủ định) chưa bao giờ

    表示从过去到现在一直;在否定句中表示从未发生过biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí;zài fǒudìng jù zhōng biǎoshì cóng wèi fāshēng guò

    • Tôi chưa bao giờ đến Trung Quốc.

  2. trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    表示从过去到现在一直如此;始终biǎoshì cóng guòqù dào xiànzài yìzhí rúcǐ; shǐzhōng

    • Anh ấy chưa bao giờ đến muộn.

  3. trạng từ

    sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya

    任何时候;总是rènhé shíhou; zǒngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.