一年之计在于春

一年之计在于春
niánzhīzàichūn
nhất niên chi kế tại vu xuân

Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kế hoạch cả năm khởi đầu từ mùa xuân [thành ngữ]

    • Kế hoạch của cả năm nằm ở mùa xuân.

  2. danh từ

    Kế hoạch cả năm nằm ở mùa xuân (khởi đầu quyết định thành bại) [thành ngữ]

    • Kế hoạch của một năm nằm ở mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.