一帆风顺

一帆风顺
fānfēngshùn
nhất phàm phong thuận

thuận buồm xuôi gió [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26994
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuận buồm xuôi gió [thành ngữ]

    • Chúc bạn mọi việc thuận lợi!

  2. động từ

    thuận buồm xuôi gió [thành ngữ]

  3. động từ

    thuận buồm xuôi gió [thành ngữ]

  4. động từ

    thuận buồm xuôi gió [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.