一波三折

一波三折
sānzhé
nhất ba tam chiết

lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lắm bước thăng trầm; nhiều trắc trở [thành ngữ]

    • Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.

  2. tính từ

    lắm bước thăng trầm; nhiều khúc quanh co [thành ngữ]

    • Câu chuyện này có nhiều tình tiết bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.