一阵子
một lúc; một thời gian ngắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lúc; một thời gian ngắn
中短暂的时间;一段不很长的时期duǎnzàn de shíjiān;yī duàn búhěn cháng de shíqī
- 。
Tôi bị ốm một thời gian.
- 貳名danh từ
một lúc; một chốc lát
中短时间内;很快就过去的一段时间duǎn shíjiān nèi;hěn kuài jiù guòqu de yī duàn shíjiān
- 。
Tôi đã đợi bạn một lúc.
- 參名danh từ
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的情况duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Sau một trận mưa, thời tiết trở nên mát mẻ.
- 肆名danh từ
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;不很长的时间duǎn shíjiān nèi;bú hěn cháng de shíjiān
một lúc; một thời gian ngắn
NGHĨA
- 壹名danh từ
một lúc; một thời gian ngắn
中短暂的时间;一段不很长的时期duǎnzàn de shíjiān;yī duàn búhěn cháng de shíqī
- 。
Tôi bị ốm một thời gian.
- 貳名danh từ
một lúc; một chốc lát
中短时间内;很快就过去的一段时间duǎn shíjiān nèi;hěn kuài jiù guòqu de yī duàn shíjiān
- 。
Tôi đã đợi bạn một lúc.
- 參名danh từ
một lúc; một cơn; một trận
中短时间内连续发生的情况duǎn shíjiān nèi liánxù fāshēng de qíngkuàng
- ,。
Sau một trận mưa, thời tiết trở nên mát mẻ.
- 肆名danh từ
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;不很长的时间duǎn shíjiān nèi;bú hěn cháng de shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.