待会儿
待会儿
đãi hội nhi
một lúc; lát nữa; tí nữa
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4981
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc; lát nữa; tí nữa
中很快就要发生的时间;不久以后hěnkuài jiù yào fāshēng de shíjiān; bújiǔ yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
- 貳副trạng từ
lát nữa; một lúc nữa
中不久以后;再过一会儿bújiǔ yǐhòu; zàiguò yīhuǐr
- 。
Lát nữa tôi gọi điện lại cho bạn.
- 參副trạng từ
lát nữa; chút nữa
中不久以后;马上就要bújiǔ yǐhòu;mǎshang jiùyào
- 。
Lát nữa bạn hãy đến.
Đang tải…
待会儿
Phồn thể待會兒
đãi hội nhi
một lúc; lát nữa; tí nữa
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4981
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lúc; lát nữa; tí nữa
中很快就要发生的时间;不久以后hěnkuài jiù yào fāshēng de shíjiān; bújiǔ yǐhòu
- 。
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
- 貳副trạng từ
lát nữa; một lúc nữa
中不久以后;再过一会儿bújiǔ yǐhòu; zàiguò yīhuǐr
- 。
Lát nữa tôi gọi điện lại cho bạn.
- 參副trạng từ
lát nữa; chút nữa
中不久以后;马上就要bújiǔ yǐhòu;mǎshang jiùyào
- 。
Lát nữa bạn hãy đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 后hòusau; phía sau
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự