一人得道,鸡犬升天

一人得道,鸡犬升天
réndào,quǎnshēngtiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên trời (người thân kẻ quen đều được nhờ lây) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một người đắc đạo, gà chó cũng lên trời (người thân kẻ quen đều được nhờ lây) [thành ngữ]

    • Một người đắc đạo, cả gà chó cũng lên trời.

  2. danh từ

    một người đắc đạo, gà chó cũng lên trời (người có quyền thế, cả họ được nhờ) [thành ngữ]

    • Một người đắc đạo, cả họ hàng cũng được nhờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.