一个巴掌拍不响

一个巴掌拍不响
gezhǎngpāixiǎng
nhất cá ba chưởng phách bất hưởng

một bàn tay vỗ không nên tiếng (mâu thuẫn cần hai phía) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một bàn tay vỗ không nên tiếng (mâu thuẫn cần hai phía) [thành ngữ]

    • Một bàn tay vỗ không kêu, cả hai bên đều có trách nhiệm.

  2. danh từ

    một bàn tay không tạo nên tiếng vỗ (một mình không thể gây chuyện, cần hai bên mới xảy ra xung đột) [thành ngữ]

    • Một bàn tay vỗ không kêu, cả hai bạn đều có trách nhiệm.

  3. tính từ

    một bàn tay vỗ không nên tiếng (một mình không gây chuyện được; chuyện xảy ra phải có đôi bên) [thành ngữ]

    • Một bàn tay vỗ không kêu, các bạn nên hiểu nhau.

  4. tính từ

    một bàn tay vỗ không kêu (một mình không làm nên chuyện) [thành ngữ]

    • Một bàn tay vỗ không kêu, chúng ta cần hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.