开办

开办
kāibàn
khai biện

khai trương; mở (cơ sở kinh doanh, trường học...)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#41893
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai trương; mở (cơ sở kinh doanh, trường học...)

    • Họ đã mở một công ty mới.

  2. động từ

    thiết lập; cài đặt; thiết định

    • Họ đã thành lập một công ty mới.

  3. động từ

    mở; giải; tháo gỡ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.