封锁

封锁
fēngsuǒ
phong toả

bao vây; phong tỏa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4325
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây; phong tỏa

    用军队或警察围住某个地方,不让人进出yòng jūnduì huò jǐngchá wéizhù mǒuge dìfang, búràng rén jìnchū

    • Họ đã phong tỏa cảng.

  2. động từ

    phong tỏa; phong tỏa (vùng); bao vây cô lập

    用防线围住,不让人或物进出yòng fángxiàn wéi zhù, búràng rén huò wù jìnchū

    • Cảnh sát đã phong tỏa con phố.

  3. động từ

    phong tỏa; phong khống (kiểm soát nghiêm ngặt)

    严格控制或限制人员、物资的进出yángé kòngzhì huò xiànzhì rényuán、wùzī de jìnchū

    • Thành phố đã bị phong tỏa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.