完结

完结
wánjié
hoàn kết

xong; hoàn thành; kết thúc

3 nghĩa#15943
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    • Cuốn tiểu thuyết này đã kết thúc rồi.

  2. hoàn kết; kết thúc; hoàn thành

  3. kết cục; số phận (thường xấu)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.