篇章

篇章
piānzhāng
thiên chương

chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)

1 nghĩa#47304
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.