Tới nội dung chính

篇章

篇章
piānzhāng
thiên chương

chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)

1 nghĩa#47304
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chương; đoạn (của tác phẩm); (bóng) chương (trong lịch sử)

篇
piān
thiên
BỘ THỦ⽵
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu