剧情

剧情
qíng
kịch tình

cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13825
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)

    电影、戏剧等作品的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù děng zuòpǐn de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng

    • Cốt truyện của bộ phim này rất hay.

  2. danh từ

    cốt truyện; tình tiết (của phim/kịch)

    电影、戏剧或小说的故事内容和发展过程diànyǐng、xìjù huò xiǎoshuō de gùshì nèiróng hé fāzhǎn guòchéng

  3. danh từ

    cốt truyện; nội dung kịch

    戏剧或电影等的故事内容xìjù huò diànyǐng děng de gùshì nèiróng

    • Tôi thích xem phim tình cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.