Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办理
办理
biện lý
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#17262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
- ,?
Xin hỏi, làm visa ở đâu?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
办理
Phồn thể辦理
biện lý
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#17262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
- ,?
Xin hỏi, làm visa ở đâu?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng