办理

办理
bàn
biện lý

xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#17262
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)

    • Xin hỏi, làm visa ở đâu?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.