- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập học; bắt đầu đi học
nhập học; bắt đầu đi học
Anh ấy nhập học năm nay.
nhập học; bắt đầu đi học
Năm nay anh ấy nhập học rồi.
nhập học; bắt đầu đi học
nhập học; bắt đầu đi học
Anh ấy nhập học năm nay.
nhập học; bắt đầu đi học
Năm nay anh ấy nhập học rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.