借贷

借贷
jièdài
tá thải

vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có

2 nghĩa#37028
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vay mượn; nợ nần; (kế toán) nợ và có

    • Nợ và có là những khái niệm cơ bản trong kế toán.

  2. động từ

    vay mượn; cho vay

    • Anh ấy thích vay mượn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.