Tới nội dung chính

平台

平台
píngtái
bình đài

bệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)

    中一个高于地面的平坦建筑或场所yī gè gāoyú dìmiàn de píngtan jiànzhú huò chǎngsuǒ

    • 。

      Đây là một nền tảng mới.

  2. 貳名danh từ

    mái bằng; sân thượng; bệ; bục; nền tảng (platform)

    中高于地面的平坦建筑或结构gāoyú dìmiàn de píngtǎn jiànzhù huò jiégòu

    • 。

      Cái sân thượng này rất lớn.

  3. 參名danh từ

    sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ

    中高起来的平的地方,用来站立或放东西gāo qǐlái de píng de dìfang, yòngláI zhàn lì huò fàng dōngxi

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu