Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
平台
bệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)
中一个高于地面的平坦建筑或场所yī gè gāoyú dìmiàn de píngtan jiànzhú huò chǎngsuǒ
- 。
Đây là một nền tảng mới.
- 貳名danh từ
mái bằng; sân thượng; bệ; bục; nền tảng (platform)
中高于地面的平坦建筑或结构gāoyú dìmiàn de píngtǎn jiànzhù huò jiégòu
- 。
Cái sân thượng này rất lớn.
- 參名danh từ
sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ
中高起来的平的地方,用来站立或放东西gāo qǐlái de píng de dìfang, yòngláI zhàn lì huò fàng dōngxi
解字
GIẢI TỰbệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệ; sân thượng; bục; nền tảng; nơi để thực hiện các hoạt động; (tin học) nền tảng (platform)
中一个高于地面的平坦建筑或场所yī gè gāoyú dìmiàn de píngtan jiànzhú huò chǎngsuǒ
- 。
Đây là một nền tảng mới.
- 貳名danh từ
mái bằng; sân thượng; bệ; bục; nền tảng (platform)
中高于地面的平坦建筑或结构gāoyú dìmiàn de píngtǎn jiànzhù huò jiégòu
- 。
Cái sân thượng này rất lớn.
- 參名danh từ
sân thượng; bệ; nền tảng; nền; (bóng) bục; bệ
中高起来的平的地方,用来站立或放东西gāo qǐlái de píng de dìfang, yòngláI zhàn lì huò fàng dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối