Tới nội dung chính
THÀNH PHỐ LỚN · 23 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 北京是中国最大的城市。
    Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì.
    Bắc Kinh là thành phố lớn nhất của Trung Quốc.
  • 大城市里有很多高楼。
    Dà chéngshì lǐ yǒu hěnduō gāolóu.
    Có rất nhiều tòa nhà cao trong thành phố lớn.
  • 我想在大城市工作。
    Wǒ xiǎng zài dà chéngshì gōngzuò.
    Tôi muốn làm việc ở một thành phố lớn.
  • 大城市的交通很拥挤。
    Dà chéngshì de jiāotōng hěn yōngjǐ.
    Giao thông ở thành phố lớn rất tắc nghẽn.
  • 上海是一个国际大城市。
    Shànghǎi shì yīgè guójì dà chéngshì.
    Thượng Hải là một thành phố lớn quốc tế.

Dữ liệu