Tới nội dung chính

长江

长江
ChángJiāng
trường giang

sông Trường Giang; sông Dương Tử

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#31618
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông Trường Giang; sông Dương Tử

    • 。

      Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

长
cháng
trường
BỘ THỦ⾧
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu