南北

南北
nánběi
nam bắc

bắc nam; nam bắc

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắc nam; nam bắc

    • Trung Quốc rất lớn, có cả nam và bắc.

  2. danh từ

    nam bắc; từ nam đến bắc

    • Trung Quốc rất dài từ bắc xuống nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.