郊区

郊区
jiāo
giao khu

vùng ngoại ô; ngoại thành

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#11185
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng ngoại ô; ngoại thành

    城市周围较远的地方chéngshì zhōuwéi jiào yuǎn de dìfang

    • Anh ấy sống ở ngoại ô.

  2. danh từ

    quận Giao, thành phố Đồng Lăng, An Huy

    城市周围离市中心较远的地区chéngshì zhōuwéi lí shìzhōngxīn jiàoyuǎn de dìqū

    • Ngoại ô có rất nhiều cây.

  3. danh từ

    Khu Giao, quận thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

    城市边缘的地区,距离市中心较远chéngshì biānyuán de dìqū, jùlí shì zhōngxīn jiào yuǎn

    • Giao Khu là một nơi đẹp.

  4. danh từ

    quận Giao, thuộc thành phố Dương Tuyền, Sơn Tây

    城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū

    • Ngoại ô có rất nhiều ruộng đồng.

  5. danh từ

    Khu Giao, quận thuộc thành phố Trường Trị, tỉnh Sơn Tây

    城市周围的地区chéngshì zhōuwéi de dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.