大楼

大楼
lóu
đại lâu

tòa nhà lớn; cao ốc

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3185Lượng từ 幢 / 座
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà lớn; cao ốc

    高大的房子,有很多层楼gāo dà de fángzi,yǒu hěnduō céng lóu

    • Đó là một tòa nhà lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.