Tới nội dung chính

内地

内地
nèidì
nội địa

nội địa (Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#23377
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nội địa (Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)

    • 。

      Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.

  2. 貳名danh từ

    vùng nội địa; vùng sâu trong đất liền; (ở Hồng Kông/Ma Cao) Trung Quốc đại lục

    • 。

      Trong nội địa có rất nhiều nơi vui chơi.

  3. 參名danh từ

    nội địa; vùng nội địa; (ở Hồng Kông/Ma Cao) Trung Quốc đại lục

    • 。

      Nội địa có rất nhiều nơi thú vị.

  4. 肆名danh từ

    vùng nội địa; đất liền; (ở Đài Loan thời thuộc địa Nhật) chỉ nước Nhật

    • 。

      Nội địa là tên cũ của Nhật Bản.

  5. 伍名danh từ

    trong; nội; bên trong

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu