黄钟毁弃瓦釜雷鸣

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huángzhōnghuǐléimíng
hoàng chung huỷ khí ngoã phủ lôi minh

chuông vàng bị bỏ xó, nồi đất vang như sấm (kẻ tài đức bị gạt ra, kẻ bất tài lại được trọng dụng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông vàng bị bỏ xó, nồi đất vang như sấm (kẻ tài đức bị gạt ra, kẻ bất tài lại được trọng dụng) [thành ngữ]

    • Chuông vàng bị vứt bỏ, nồi đất kêu vang, thế đạo bất công.

  2. tính từ

    chuông vàng bị vứt bỏ, nồi đất kêu vang (người tài bị gạt bỏ, kẻ tầm thường lại được trọng dụng) [thành ngữ]

    • Người tài bị bỏ rơi, kẻ bất tài lên ngôi, đây thật sự là một thời đại đáng buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.