Tới nội dung chính

黉

黉
hóng
huỳnh
⿈bộ hoàng · 16 nét

trường học (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trường học (văn)

    • 。

      Anh ấy đã đậu vào ngôi trường này.

黉
hóng
huỳnh
BỘ THỦ⿈
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu