鸣金收军

鸣金收军
míngjīnshōujūn
minh kim thu quân

ra lệnh thu quân; (bóng) rút lui [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra lệnh thu quân; (bóng) rút lui [thành ngữ]

    • Đánh trống thu quân, chúng ta rút lui!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.