Tới nội dung chính

招来

招来
zhāolái
chiêu lai

chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

2 nghĩa#16172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

    • 。

      Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.

  2. 貳动động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • 。

      Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.

招
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu