招来
招来
chiêu lai
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
2 nghĩa#16172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
- 。
Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.
- 貳动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
Đang tải…
招来
Phồn thể招來
chiêu lai
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
2 nghĩa#16172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
- 。
Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.
- 貳动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.