招来

招来
zhāolái
chiêu lai

chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

2 nghĩa#16172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu; gây ra; rước lấy (họa)

    • Bạn làm như vậy sẽ chuốc lấy rắc rối.

  2. động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • Anh ấy đã gây ra rất nhiều rắc rối.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.